Top 10 từ lóng của giới trẻ Nhật Bản

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 359 lượt xem • 2018-04-05 14:52 • 来自相关话题

Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Bạn đã sẵn sàng để học 10 từ tiếng lóng hàng đầu của giới trẻ Nhật Bản chưa? Học những tiếng lóng này có thể giúp bạn nghe hiểu rõ ràng ý nghĩa của người dân địa phương tại Nhật và cũng có thể là một cách để làm cho kỹ năng giao tiếp của bạn trở nên tự nhiên hơn!





Mang ý nghĩa thể hiện sự trung thực, nói chuyện thẳng thắn, nói rõ suy nghĩ, mở tấm lòng. Từ này bắt nguồn từ từ 打ち明ける có nghĩa là nói chuyện thẳng thắn, đọc là ぶちあける nhưng dần dần được biến âm và đọc thành ぶっちゃける.

Ví dụ:

何があっても、ぶっちゃけて話しましょう。(Dù có chuyện gì xảy ra cũng hãy nói hết ra.)





Ví dụ:
お久(ひさ)しぶりですね。(Đã lâu không gặp nhỉ.)





Từ này thường được giới trẻ sử dụng, được biến âm từ từ ちがうよ
Ví dụ:
ねえ、これ、お前の傘ですか。(Này, cái ô của mày à.)
ちげーよ。それ、俺のだ。(Cái đó không phải của tao.)





Từ này thường được giới trẻ sử dụng, được biến âm từ từ ちがうよ
Ví dụ:
ねえ、これ、お前の傘ですか。(Này, cái ô của mày à.)
ちげーよ。それ、俺のだ。(Cái đó không phải của tao.)




Dấu gạch ngang, được thêm vào giữa các từ, dấu phẩy trên (‘) như là A’, B’.
Ngoài ra nó còn có ý nghĩa như sự lao tới, lao đến, xông lên 1 cách mạnh mẽ, thường dùng trong thể thao, khi chỉ còn cách đích 1 cự li ngắn, vận động viên lao tới bằng hết sức lực của mình.
Ví dụ:

走者たちはいっせいにゴールに向かってダッシュした. (Các đấu thủ chạy đua nhất loạt lao tới vạch đích.)





Ngay lập tức, đột ngột, bất ngờ.
Ví dụ:

疲れすぎたので、ベッドに座ると、彼はソッコー寝ました。(Vì quá là mệt nên nếu mà nằm lên giường cái là anh ấy ngủ ngay lập tức.)





Là từ dùng để nhấn mạnh mức độ, trình độ, mang ý nghĩa là thật không thể tin nổi, không thể tin được. Từ này được biến âm từ 「半端ではない」, (半端 vật phế thải, người vô dụng, đần độn) dần dần người ta đã đọc giản lược thành 『半端ない』->『半端ねぇ(ハンパねぇ)』->パねえ.
Ví dụ:

パネェ くらい彼のことが好き。(Tôi thích anh ấy quá đi thôi.)





Dứt khoát, quyết tâm; đầy, nhiều; chắc chắn, làm vững vàng, nghiêm túc. Từ này trước đây là từ địa phương của HOKKAIDO.
Ví dụ:

がっつり食べる: ăn nhiều.





Liều lĩnh, thiếu cẩn trọng.
Ví dụ:

それはめちゃめちゃな言葉。(Đó là lời lẽ thiếu cẩn trọng.)





Ví dụ:

この部品の外面がへこんだ。(Mặt ngoài của cái phụ tùng này lồi lõm thật.)





Được sử dụng trong các tình huống khi có cái gì “xấu” xảy đến, nếu dịch sang tiếng Việt có thể là “chết cha”, “bỏ **”… Tuy nhiên ở một vài tình huống, nó vẫn được dùng cho chuyện gì đó “tốt”, “đáng kinh ngạc”. Trong thập niên 80 thì từ yabai được dùng mang nghĩa là “vô nghĩa”, “chẳng có gì thú vị” nhưng kể từ thập niên 90 thì nó mang nghĩa là “sugoi” -> “OMG”, “đáng kinh ngạc”, “wow”, “ồồồồ”, “vãi”…
Ví dụ:

ヤバい!雨降って始めた。(Chết thật! Mưa bắt đầu rơi rồi.)
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30
 
  Xem thêm
Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Bạn đã sẵn sàng để học 10 từ tiếng lóng hàng đầu của giới trẻ Nhật Bản chưa? Học những tiếng lóng này có thể giúp bạn nghe hiểu rõ ràng ý nghĩa của người dân địa phương tại Nhật và cũng có thể là một cách để làm cho kỹ năng giao tiếp của bạn trở nên tự nhiên hơn!

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban1.jpg

Mang ý nghĩa thể hiện sự trung thực, nói chuyện thẳng thắn, nói rõ suy nghĩ, mở tấm lòng. Từ này bắt nguồn từ từ 打ち明ける có nghĩa là nói chuyện thẳng thắn, đọc là ぶちあける nhưng dần dần được biến âm và đọc thành ぶっちゃける.

Ví dụ:

何があっても、ぶっちゃけて話しましょう。(Dù có chuyện gì xảy ra cũng hãy nói hết ra.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban2.jpg

Ví dụ:
お久(ひさ)しぶりですね。(Đã lâu không gặp nhỉ.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban3.jpg

Từ này thường được giới trẻ sử dụng, được biến âm từ từ ちがうよ
Ví dụ:
ねえ、これ、お前の傘ですか。(Này, cái ô của mày à.)
ちげーよ。それ、俺のだ。(Cái đó không phải của tao.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban4.jpg

Từ này thường được giới trẻ sử dụng, được biến âm từ từ ちがうよ
Ví dụ:
ねえ、これ、お前の傘ですか。(Này, cái ô của mày à.)
ちげーよ。それ、俺のだ。(Cái đó không phải của tao.)
top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban4.jpg

Dấu gạch ngang, được thêm vào giữa các từ, dấu phẩy trên (‘) như là A’, B’.
Ngoài ra nó còn có ý nghĩa như sự lao tới, lao đến, xông lên 1 cách mạnh mẽ, thường dùng trong thể thao, khi chỉ còn cách đích 1 cự li ngắn, vận động viên lao tới bằng hết sức lực của mình.
Ví dụ:

走者たちはいっせいにゴールに向かってダッシュした. (Các đấu thủ chạy đua nhất loạt lao tới vạch đích.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban5.jpg

Ngay lập tức, đột ngột, bất ngờ.
Ví dụ:

疲れすぎたので、ベッドに座ると、彼はソッコー寝ました。(Vì quá là mệt nên nếu mà nằm lên giường cái là anh ấy ngủ ngay lập tức.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban6.jpg

Là từ dùng để nhấn mạnh mức độ, trình độ, mang ý nghĩa là thật không thể tin nổi, không thể tin được. Từ này được biến âm từ 「半端ではない」, (半端 vật phế thải, người vô dụng, đần độn) dần dần người ta đã đọc giản lược thành 『半端ない』->『半端ねぇ(ハンパねぇ)』->パねえ.
Ví dụ:

パネェ くらい彼のことが好き。(Tôi thích anh ấy quá đi thôi.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban7.jpg

Dứt khoát, quyết tâm; đầy, nhiều; chắc chắn, làm vững vàng, nghiêm túc. Từ này trước đây là từ địa phương của HOKKAIDO.
Ví dụ:

がっつり食べる: ăn nhiều.

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban8.jpg

Liều lĩnh, thiếu cẩn trọng.
Ví dụ:

それはめちゃめちゃな言葉。(Đó là lời lẽ thiếu cẩn trọng.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban9.jpg

Ví dụ:

この部品の外面がへこんだ。(Mặt ngoài của cái phụ tùng này lồi lõm thật.)

top-10-tu-long-cua-gioi-tre-nhat-ban10.jpg

Được sử dụng trong các tình huống khi có cái gì “xấu” xảy đến, nếu dịch sang tiếng Việt có thể là “chết cha”, “bỏ **”… Tuy nhiên ở một vài tình huống, nó vẫn được dùng cho chuyện gì đó “tốt”, “đáng kinh ngạc”. Trong thập niên 80 thì từ yabai được dùng mang nghĩa là “vô nghĩa”, “chẳng có gì thú vị” nhưng kể từ thập niên 90 thì nó mang nghĩa là “sugoi” -> “OMG”, “đáng kinh ngạc”, “wow”, “ồồồồ”, “vãi”…
Ví dụ:

ヤバい!雨降って始めた。(Chết thật! Mưa bắt đầu rơi rồi.)
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

 
 

8 cụm từ tiếng Nhật phổ thông không có trong sách vở

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 124 lượt xem • 2018-03-19 21:50 • 来自相关话题

BAITO TOKYO  BAITO OSAKA  BAITO KHÔNG CẦN TIẾNG   VIỆC SHYU




1. 休講 (きゅうこう): Trống tiết, tiết học được nghỉ
2. もぐる: Học chui, học ké (học trong lớp không phải lớp của bạn)
3. 徹夜 (てつや): Ám chỉ việc bạn thức nguyên đêm không ngủ (để xem bóng đá chẳng hạn)
4. 爆睡 (ばくすい): Ngủ gục trong lớp, tất nhiên nếu như bạn đã có 1 đêm 徹夜 (てつや)
5. Một từ hơi giống khác cũng hay đc dùng là 爆笑 (ばくしょう) cười sằng sặc, cười to
6. むずい:Cách nói tắt của むずかしい (khó)
7. 切る (きる): Từ này nghĩa là cắt, ở đây mang nghĩa là bỏ tiết
8. パクル: Từ lóng của copy, quay cop
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
BAITO TOKYO  BAITO OSAKA  BAITO KHÔNG CẦN TIẾNG   VIỆC SHYU
content_image.jpg

1. 休講 (きゅうこう): Trống tiết, tiết học được nghỉ
2. もぐる: Học chui, học ké (học trong lớp không phải lớp của bạn)
3. 徹夜 (てつや): Ám chỉ việc bạn thức nguyên đêm không ngủ (để xem bóng đá chẳng hạn)
4. 爆睡 (ばくすい): Ngủ gục trong lớp, tất nhiên nếu như bạn đã có 1 đêm 徹夜 (てつや)
5. Một từ hơi giống khác cũng hay đc dùng là 爆笑 (ばくしょう) cười sằng sặc, cười to
6. むずい:Cách nói tắt của むずかしい (khó)
7. 切る (きる): Từ này nghĩa là cắt, ở đây mang nghĩa là bỏ tiết
8. パクル: Từ lóng của copy, quay cop
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

Tuyển người làm xưởng thịt ca đêm 17:00~03:00

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 121 lượt xem • 2018-02-28 14:55 • 来自相关话题

Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Nội dung công việc: Làm trong xưởng thịt
Địa điểm làm việc: Ga Kawagoe
Thời gian làm việc: 17:00~03:00
Mỗi tuần làm tối thiểu 1 ngày, mỗi ngày làm tối thiểu 3h 
Lương:  Theo giờ 950 Yên sau 22:00 up lên 1188y
Liên hệ phỏng vấn: Facebook: https://www.facebook.com/BangBangMienPhiBaito/
Xin không đăng lại công việc này ở trang khác, xin cám ơn!
~Bang Bang Baito~
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
images.png
Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Nội dung công việc: Làm trong xưởng thịt
Địa điểm làm việc: Ga Kawagoe
Thời gian làm việc: 17:00~03:00
Mỗi tuần làm tối thiểu 1 ngày, mỗi ngày làm tối thiểu 3h 
Lương:  Theo giờ 950 Yên sau 22:00 up lên 1188y
Liên hệ phỏng vấn: Facebook: https://www.facebook.com/BangBangMienPhiBaito/
Xin không đăng lại công việc này ở trang khác, xin cám ơn!
~Bang Bang Baito~
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

Tên các nghề nghiệp thông dụng bằng tiếng Nhật

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 370 lượt xem • 2018-01-10 14:57 • 来自相关话题

Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)




1 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề
2 医者 いしゃ isha : Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá
4 看護師 かんごし kango shi : Y tá
5 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ
6 科学者 かがくしゃ kagaku sha : Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc ; thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên
9 先生 せんせい sensei : Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ
11 運転手 うんてんしゅ unten shu : Lái xe
12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày
13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá
14 画家 がか gaka : nghệ sỹ; họa sỹ
15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka : Họa sĩ
16 写真家 しゃしんか shashin ka : Nhiếp ảnh gia
17 作家 さっか sakka : Tác giả ; nhà văn
18 演説家 えんぜつか enzetsu ka : Diễn giả ; nhà hùng biện
19 演奏家 えんそうか ensou ka : Nhà biểu diễn âm nhạc; nhạc sĩ
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka : Nhà sản xuất ; giám đốc
21 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư
22 政治家 せいじか seiji ka : Chính trị gia
23 警官 けいかん kei kan : Cảnh sát viên
24 警察官 けいさつかん keisatsu kan : Cảnh sát viên
25 お巡りさん おまわりさん omawari san : Cảnh sát
26 コック kokku : Đầu bếp
27 シェフ shefu : Đầu bếp
28 調理師 ちょうりし chouri shi : đầu bếp
29 料理人 りょうりにん ryouri nin : đầu bếp
30 料理長 りょうりちょう ryouri chou : trưởng bếp
31 裁判官 さいばんかん saiban kan : Thẩm phán
32 弁護士 べんごし bengo shi : Luật sư
33 会計士 かいけいし kaikei shi : Viên kế toán
34 消防士 しょうぼうし shoubou shi : Lính cứu hỏa ; Fireman
35 兵士 へいし hei shi : Lính
36 銀行員 ぎんこういん ginkou in : nhân viên ngân hàng
37 公務員 こうむいん koumu in : công chức chính phủ
38 駅員 えきいん eki in : công nhân trạm
39 店員 てんいん ten in : nhân viên Cửa hàng
40 会社員 かいしゃいん kaisha in : Nhân Viên Công Ty
41 警備員 けいびいん keibi in : bảo vệ
42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in : Nhà nghiên cứu
43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in : Công nhân tạm thời
44 秘書 ひしょ hisho : Thư ký
45 サラリーマン sarari-man : nhân viên làm công ăn lương
46 フリーター furi-ta- : nhân viên part-time
47 OL オーエル o- eru : nữ nhân viên văn phòng
48 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên
49 女優 じょゆう joyuu : Nữ diễn viên
50 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên ; nữ diễn viên
51 監督 かんとく kantoku : Đạo Diễn Phim
52 監督 かんとく kantoku : Huấn luyện viên thể dục thể thao
53 監督 かんとく kantoku : Quản lý ; Giám Đốc
54 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói ; bói
55 牧師 ぼくし boku shi : Mục sư ; giáo sĩ
56 漁師 りょうし ryou shi : Ngư phủ
57 猟師 りょうし ryou shi : Người đi săn
58 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc
59 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc
60 講師 こうし kou shi : Giảng sư
61 技師 ぎし gi shi : Kỹ sư
62 教授 きょうじゅ : kyouju Giáo sư
63 エンジニア enjinia : Kỹ sư
64 大工 だいく daiku : Thợ mộc
65 探偵 たんてい tantei : Thám tử
66 スチュワーデス suchuwa-desu : Tiếp viên hàng không
67 パイロット pairotto : Phi công
68 機長 きちょう kichou : phi hành gia.
69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha : Đại Lý Bất Động Sản
70 記者 きしゃ kisha : Phóng viên
71 ジャーナリスト ja-narisuto : Nhà báo
72 農民 のうみん noumin : Nông phu
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
nghe-nghiep-tieng-nhat.jpg

1 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề
2 医者 いしゃ isha : Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá
4 看護師 かんごし kango shi : Y tá
5 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ
6 科学者 かがくしゃ kagaku sha : Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc ; thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên
9 先生 せんせい sensei : Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ
11 運転手 うんてんしゅ unten shu : Lái xe
12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày
13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá
14 画家 がか gaka : nghệ sỹ; họa sỹ
15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka : Họa sĩ
16 写真家 しゃしんか shashin ka : Nhiếp ảnh gia
17 作家 さっか sakka : Tác giả ; nhà văn
18 演説家 えんぜつか enzetsu ka : Diễn giả ; nhà hùng biện
19 演奏家 えんそうか ensou ka : Nhà biểu diễn âm nhạc; nhạc sĩ
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka : Nhà sản xuất ; giám đốc
21 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư
22 政治家 せいじか seiji ka : Chính trị gia
23 警官 けいかん kei kan : Cảnh sát viên
24 警察官 けいさつかん keisatsu kan : Cảnh sát viên
25 お巡りさん おまわりさん omawari san : Cảnh sát
26 コック kokku : Đầu bếp
27 シェフ shefu : Đầu bếp
28 調理師 ちょうりし chouri shi : đầu bếp
29 料理人 りょうりにん ryouri nin : đầu bếp
30 料理長 りょうりちょう ryouri chou : trưởng bếp
31 裁判官 さいばんかん saiban kan : Thẩm phán
32 弁護士 べんごし bengo shi : Luật sư
33 会計士 かいけいし kaikei shi : Viên kế toán
34 消防士 しょうぼうし shoubou shi : Lính cứu hỏa ; Fireman
35 兵士 へいし hei shi : Lính
36 銀行員 ぎんこういん ginkou in : nhân viên ngân hàng
37 公務員 こうむいん koumu in : công chức chính phủ
38 駅員 えきいん eki in : công nhân trạm
39 店員 てんいん ten in : nhân viên Cửa hàng
40 会社員 かいしゃいん kaisha in : Nhân Viên Công Ty
41 警備員 けいびいん keibi in : bảo vệ
42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in : Nhà nghiên cứu
43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in : Công nhân tạm thời
44 秘書 ひしょ hisho : Thư ký
45 サラリーマン sarari-man : nhân viên làm công ăn lương
46 フリーター furi-ta- : nhân viên part-time
47 OL オーエル o- eru : nữ nhân viên văn phòng
48 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên
49 女優 じょゆう joyuu : Nữ diễn viên
50 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên ; nữ diễn viên
51 監督 かんとく kantoku : Đạo Diễn Phim
52 監督 かんとく kantoku : Huấn luyện viên thể dục thể thao
53 監督 かんとく kantoku : Quản lý ; Giám Đốc
54 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói ; bói
55 牧師 ぼくし boku shi : Mục sư ; giáo sĩ
56 漁師 りょうし ryou shi : Ngư phủ
57 猟師 りょうし ryou shi : Người đi săn
58 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc
59 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc
60 講師 こうし kou shi : Giảng sư
61 技師 ぎし gi shi : Kỹ sư
62 教授 きょうじゅ : kyouju Giáo sư
63 エンジニア enjinia : Kỹ sư
64 大工 だいく daiku : Thợ mộc
65 探偵 たんてい tantei : Thám tử
66 スチュワーデス suchuwa-desu : Tiếp viên hàng không
67 パイロット pairotto : Phi công
68 機長 きちょう kichou : phi hành gia.
69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha : Đại Lý Bất Động Sản
70 記者 きしゃ kisha : Phóng viên
71 ジャーナリスト ja-narisuto : Nhà báo
72 農民 のうみん noumin : Nông phu
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bệnh viện, bệnh tật

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 762 lượt xem • 2017-12-08 09:52 • 来自相关话题

Bang Bang - Trang web tìm việc uy tín thông tin thiết thực đến các du học sinh Việt Nam tại Nhật!
 VN in JP cố lên!




Gần đây các bạn DHS, TNS, VNjin sống cảnh xa nhà, đôi khi sức khỏe không tốt, hay chẳng may bị tai nạn, cần vào bệnh Viện khám, nhưng cơ bản là từ vựng chuyên ngành không biết, vào viện lớ ngớ như gà mắc tóc. Vì vậy bài học này mình đưa ra tổng thể vốn từ vựng liên quan đến bệnh viện, các khoa khám, bệnh, thuốc… và các vấn đề liên quan.

Mong các bạn có bệnh thì đi khám càng sớm càng tốt, đừng để sức khỏe suy giảm sẽ ảnh hưởng tới việc học tập và làm việc nhé.
1. 病院:(びょういん)bệnh viện

総合病院(そうごうびょういん)bệnh viện đa khoa
病棟(びょうとう)Tòa nhà Bệnh viện
内科(ないか)Nội khoa
外科(げか)Ngoại khoa
小児科(しょうにか)Khoa nhi
耳鼻科(じびか)Khoa tai mũi họng
産婦人科(さんふじんか)Khoa sản
眼科(がんか)Khoa mắt
歯科(しか)Khoa răng
消化器科(しょうかきか)Khoa tiêu hóa
呼吸器科(こきゅうきか)Khoa hô hấp
お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh viện)
薬局(やっきょく)Hiệu thuốc
先生(せんせい)、医者(いしゃ)Bác sĩ
歯医者さん(はいしゃさん)Nha sĩ
患者(かんじゃ)Bệnh nhân
介護(かいご)Điều dưỡng
看護者(かんごしゃ)Y tá
受付(うけつけ)Lễ tân
健康保険証(けんこうほけんしょう)thẻ Bảo hiểm y tế

2. 病気(びょうき)Bệnh

A.病気

風邪(かぜ)Cảm cúm
インフルエンザ Cúm ( dịch)
伝染病(でんせんびょう)Bệnh truyền nhiễm
花粉症(かふんしょう)Bệnh dị ứng phấn hoa
熱中症(ねっちゅうしょう)Bệnh cảm nắng
アレルギー Dị ứng
食中毒 Ngộ độc thực phẩm
肺炎(はいえん) viêm phổi
気管支炎(きかんしえん) Viêm phế quản
へんとうせん炎(えん)Viêm Amidan
盲腸炎(もうちょうえん)Viêm ruột thừa
大腸炎(だいちょうえん)Viêm đại tràng
心臓(しんぞう)Tim
肺臓(はいぞう)Phổi
肝臓(かんぞう)Gan

B型肝炎(かんえん)Viêm gan B

エイズ Bệnh AIDS
結核(けっかく)Ho lao (Lao phổi)
がん Ung thư
喘息(ぜんそく) Hen suyễn
咳(せき) Ho
出血(しゅっけつ) ra máu, mất máu
高血圧(こうけつあつ)huyết áp cao
貧血(ひんけつ)thiếu máu
脳出血(のうしゅっけつ)chảy máu não
脳卒中(のうそっちゅう) tai biến mạch máu não
糖尿病(とうにょうびょう)bệnh tiểu đường
心臓病(しんぞうびょう)bệnh tim
うつ病(うつびょう)bệnh trầm cảm
胆石症(たんせきしょう)bệnh sỏi mật
結石症(けせきしょう)bệnh sỏi thận
盲腸炎(もうちょうえん)viêm ruột thừa
脳炎 viêm não
子宮(しきゅう) Tử cung
妊娠(にんしん)Có thai, có bầu
つわり:Nghén
帝王切開(ていおうせっかい)Đẻ mổ
逆子(さかご)Thai ngược
関節(かんせつ)Khớp
肩凝り(かたこり)Đau vai, cứng vai
充血した目(じゅうけつ)Mắt xưng, tụ máu
赤目(あかめ)Mắt đỏ
目もらい(めもらい)Đau mắt hột
目やに(めやに)Nhử nhèm, gèn
手足(てあし)、顔(かお)がむくむ Tay chân mặt phù, nề
水疱瘡(みずぼうそう)bệnh thủy đâụ
脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) gai đốt sống
過敏性皮膚(かびんせいひふ) da dễ bị kích ứng(mẫn cảm)
静脈瘤( じょうみゃくりゅう)Dãn tích mạch
ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm

B.けが ( bị thương)

骨折(こっせつ)Gãy xương
ねんざ Bong gân
やけど bị bỏng

C.症状(しょうじょう) Bệnh trạng

頭痛(ずつう) Đau đầu
腹痛(ふくつう)đau bụng
腰痛(ようつう)Đau lưng(eo)
吐き気(はきけ)Buồn nôn
不眠症(ふみんしょう) Bệnh mất ngủ
めまい Hoa mắt chóng mặt
心身症(しんしんしょう)bệnh tâm thần
二日酔い(ふつかよい)Triệu chứng mệt mỏi của ngày hôm sau khi say rượu
車酔い(くるまよい)Say ô tô
微熱(びねつ) Hơi sôt
寝汗(ねあせ)Ngủ ra mồ hôi
痺れる(しびれる)Tê (chân tay)
ストレス(たまる、発散(はっさん)Bị stress, giải tỏa stress
ニキビ mụn trứng cá
手術(しゅじゅつ)Phẫuthuật
入院(にゅういん)Nhậpviện
退院(たいいん)Xuấtviện
院内(いんない)Trongviện
外来(がいらい)Từviệnnơikhácvàokhámtạiviện
救急(きゅうきゅう)cấp cứu
治療(ちりょう)trị liệu
病名(びょうめい)tên bệnh
血管(けっかん)mạch máu, huyết quản
食欲(しょくよく)Thèm ăn
鼻水(はなみず)nước mũi
診察(しんさつ) Khám bệnh
検査(けんさ)Kiểm tra
問診書(もんしんしょ)Giấy khám bệnh
健康診断(けんこうしんだん)Khám sức khỏe tổng thể

D.子供の病気(こどものびょうき)Bệnh của trẻ con

虫さされ Bị côn trùng đốt/cắn
かゆみ Ngứa
あせも Rôm sảy
かぶれ Phát ban, hăm đỏ
じんましん Mẩn đỏ
皮膚炎(ひふえん)Viêm da
しもやけ phát cước tay chân (do lạnh quá)
ただれ Loét
はしか Bệnh sởi.
予防接種(よぼうせっしゅ)Tiêm phòng

3. 薬(くすり)Thuốc

薬の種類(くすりのしゅるい)Loại/dạng thuốc
錠剤(じょうざい)dạng viên nén
粉薬(こなぐすり)Dạng bột
カブセル dạng con nhộng
シロップ dạng Si rô
液体(えきたい)Dạng nước
塗り薬(ぬりくすり)thuốc dạng bôi
薬の飲み方(くすりののみかた)Cách uống thuốc
食前(しょくぜん) Trước khi ăn
食後(しょくご) Sau khi ăn
食間(しょっかん)Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
就寝前(しゅうしんまえ) Trước khi ngủ
一日。。。何回 1 ngày …uống…..Mấy lần
副作用(ふくさよう) Tác dụng phụ
ワクシン Vacxin
抗生剤(こうせいざい)/抗生物質(こうせいぶっしつ) Thuốc kháng sinh

4.その他(た):

レントゲン Chụp X quang
CTを撮る(とる) CHụp CT ( cắt lớp)
胃カメラを飲み込む(いカメラをのみこむ) Nuốt Camera nội soi
輸血(ゆけつ)Truyền máu
採尿(さいにょう)Lấy nước tiểu
採血(さいけつ)Lấy máu
注射(ちゅうしゃ)Tiêm
点滴(てんてき)Truyền nước
Nguồn: ST
Bang Bang - Trang web tìm việc uy tín thông tin thiết thực đến các du học sinh Việt Nam tại Nhật! VN in JP cố lên! Xem thêm
Bang Bang - Trang web tìm việc uy tín thông tin thiết thực đến các du học sinh Việt Nam tại Nhật!
 VN in JP cố lên!
69caaff2ad387d92274959a2859ae161.png

Gần đây các bạn DHS, TNS, VNjin sống cảnh xa nhà, đôi khi sức khỏe không tốt, hay chẳng may bị tai nạn, cần vào bệnh Viện khám, nhưng cơ bản là từ vựng chuyên ngành không biết, vào viện lớ ngớ như gà mắc tóc. Vì vậy bài học này mình đưa ra tổng thể vốn từ vựng liên quan đến bệnh viện, các khoa khám, bệnh, thuốc… và các vấn đề liên quan.

Mong các bạn có bệnh thì đi khám càng sớm càng tốt, đừng để sức khỏe suy giảm sẽ ảnh hưởng tới việc học tập và làm việc nhé.
1. 病院:(びょういん)bệnh viện

総合病院(そうごうびょういん)bệnh viện đa khoa
病棟(びょうとう)Tòa nhà Bệnh viện
内科(ないか)Nội khoa
外科(げか)Ngoại khoa
小児科(しょうにか)Khoa nhi
耳鼻科(じびか)Khoa tai mũi họng
産婦人科(さんふじんか)Khoa sản
眼科(がんか)Khoa mắt
歯科(しか)Khoa răng
消化器科(しょうかきか)Khoa tiêu hóa
呼吸器科(こきゅうきか)Khoa hô hấp
お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh viện)
薬局(やっきょく)Hiệu thuốc
先生(せんせい)、医者(いしゃ)Bác sĩ
歯医者さん(はいしゃさん)Nha sĩ
患者(かんじゃ)Bệnh nhân
介護(かいご)Điều dưỡng
看護者(かんごしゃ)Y tá
受付(うけつけ)Lễ tân
健康保険証(けんこうほけんしょう)thẻ Bảo hiểm y tế

2. 病気(びょうき)Bệnh

A.病気

風邪(かぜ)Cảm cúm
インフルエンザ Cúm ( dịch)
伝染病(でんせんびょう)Bệnh truyền nhiễm
花粉症(かふんしょう)Bệnh dị ứng phấn hoa
熱中症(ねっちゅうしょう)Bệnh cảm nắng
アレルギー Dị ứng
食中毒 Ngộ độc thực phẩm
肺炎(はいえん) viêm phổi
気管支炎(きかんしえん) Viêm phế quản
へんとうせん炎(えん)Viêm Amidan
盲腸炎(もうちょうえん)Viêm ruột thừa
大腸炎(だいちょうえん)Viêm đại tràng
心臓(しんぞう)Tim
肺臓(はいぞう)Phổi
肝臓(かんぞう)Gan

B型肝炎(かんえん)Viêm gan B

エイズ Bệnh AIDS
結核(けっかく)Ho lao (Lao phổi)
がん Ung thư
喘息(ぜんそく) Hen suyễn
咳(せき) Ho
出血(しゅっけつ) ra máu, mất máu
高血圧(こうけつあつ)huyết áp cao
貧血(ひんけつ)thiếu máu
脳出血(のうしゅっけつ)chảy máu não
脳卒中(のうそっちゅう) tai biến mạch máu não
糖尿病(とうにょうびょう)bệnh tiểu đường
心臓病(しんぞうびょう)bệnh tim
うつ病(うつびょう)bệnh trầm cảm
胆石症(たんせきしょう)bệnh sỏi mật
結石症(けせきしょう)bệnh sỏi thận
盲腸炎(もうちょうえん)viêm ruột thừa
脳炎 viêm não
子宮(しきゅう) Tử cung
妊娠(にんしん)Có thai, có bầu
つわり:Nghén
帝王切開(ていおうせっかい)Đẻ mổ
逆子(さかご)Thai ngược
関節(かんせつ)Khớp
肩凝り(かたこり)Đau vai, cứng vai
充血した目(じゅうけつ)Mắt xưng, tụ máu
赤目(あかめ)Mắt đỏ
目もらい(めもらい)Đau mắt hột
目やに(めやに)Nhử nhèm, gèn
手足(てあし)、顔(かお)がむくむ Tay chân mặt phù, nề
水疱瘡(みずぼうそう)bệnh thủy đâụ
脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) gai đốt sống
過敏性皮膚(かびんせいひふ) da dễ bị kích ứng(mẫn cảm)
静脈瘤( じょうみゃくりゅう)Dãn tích mạch
ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm

B.けが ( bị thương)

骨折(こっせつ)Gãy xương
ねんざ Bong gân
やけど bị bỏng

C.症状(しょうじょう) Bệnh trạng

頭痛(ずつう) Đau đầu
腹痛(ふくつう)đau bụng
腰痛(ようつう)Đau lưng(eo)
吐き気(はきけ)Buồn nôn
不眠症(ふみんしょう) Bệnh mất ngủ
めまい Hoa mắt chóng mặt
心身症(しんしんしょう)bệnh tâm thần
二日酔い(ふつかよい)Triệu chứng mệt mỏi của ngày hôm sau khi say rượu
車酔い(くるまよい)Say ô tô
微熱(びねつ) Hơi sôt
寝汗(ねあせ)Ngủ ra mồ hôi
痺れる(しびれる)Tê (chân tay)
ストレス(たまる、発散(はっさん)Bị stress, giải tỏa stress
ニキビ mụn trứng cá
手術(しゅじゅつ)Phẫuthuật
入院(にゅういん)Nhậpviện
退院(たいいん)Xuấtviện
院内(いんない)Trongviện
外来(がいらい)Từviệnnơikhácvàokhámtạiviện
救急(きゅうきゅう)cấp cứu
治療(ちりょう)trị liệu
病名(びょうめい)tên bệnh
血管(けっかん)mạch máu, huyết quản
食欲(しょくよく)Thèm ăn
鼻水(はなみず)nước mũi
診察(しんさつ) Khám bệnh
検査(けんさ)Kiểm tra
問診書(もんしんしょ)Giấy khám bệnh
健康診断(けんこうしんだん)Khám sức khỏe tổng thể

D.子供の病気(こどものびょうき)Bệnh của trẻ con

虫さされ Bị côn trùng đốt/cắn
かゆみ Ngứa
あせも Rôm sảy
かぶれ Phát ban, hăm đỏ
じんましん Mẩn đỏ
皮膚炎(ひふえん)Viêm da
しもやけ phát cước tay chân (do lạnh quá)
ただれ Loét
はしか Bệnh sởi.
予防接種(よぼうせっしゅ)Tiêm phòng

3. 薬(くすり)Thuốc

薬の種類(くすりのしゅるい)Loại/dạng thuốc
錠剤(じょうざい)dạng viên nén
粉薬(こなぐすり)Dạng bột
カブセル dạng con nhộng
シロップ dạng Si rô
液体(えきたい)Dạng nước
塗り薬(ぬりくすり)thuốc dạng bôi
薬の飲み方(くすりののみかた)Cách uống thuốc
食前(しょくぜん) Trước khi ăn
食後(しょくご) Sau khi ăn
食間(しょっかん)Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
就寝前(しゅうしんまえ) Trước khi ngủ
一日。。。何回 1 ngày …uống…..Mấy lần
副作用(ふくさよう) Tác dụng phụ
ワクシン Vacxin
抗生剤(こうせいざい)/抗生物質(こうせいぶっしつ) Thuốc kháng sinh

4.その他(た):

レントゲン Chụp X quang
CTを撮る(とる) CHụp CT ( cắt lớp)
胃カメラを飲み込む(いカメラをのみこむ) Nuốt Camera nội soi
輸血(ゆけつ)Truyền máu
採尿(さいにょう)Lấy nước tiểu
採血(さいけつ)Lấy máu
注射(ちゅうしゃ)Tiêm
点滴(てんてき)Truyền nước
Nguồn: ST
Bang Bang - Trang web tìm việc uy tín thông tin thiết thực đến các du học sinh Việt Nam tại Nhật! VN in JP cố lên!

Mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 2265 lượt xem • 2017-12-01 10:00 • 来自相关话题

Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Khi học tiếng Nhật một thời gian một số bạn sẽ tự hỏi không biết la mắng trong tiếng Nhật như thế nào nhỉ? Và bạn tò mò, rất muốn biết?
Chúng tôi xin chia sẻ với các bạn mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật nhưng không nhằm mục đích bạn khuyến khích bạn thể hiện chỉ là để nhận biết có người nào là mắng mình và cũng là để học tiếng Nhật thêm vui.




La Mắng Tiếng Nhật 叱(しか)る
1. もういいよ。
(Mō ī yo.)
Đủ rồi đấy.

2. 立ち去れ。
(Tachisare.)
Biến đi.
3. 行け。
(Ike.)
Cút đi!

4. バカ。
(Baka.)
Đồ ngu.

5. 黙れ。
(Damare.)
Câm đi.

6. そういうふうに言うな。
(Sō iu fū ni iu na.)
Đừng nói kiểu đó với tôi.

7.どうしてそんなことが言えるのだろう。
(Dōshite son’na koto ga ieru nodarou.)
Tại sao anh có thể nói những lời như vậy?

8. 私が見えないところで行け。
(Watashi ga mienai tokoro de ike.)
Hãy đi cho khuất mắt tôi.

9. もうあなたに我慢できない。
(Mō anata ni gamandekinai.)
Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.

10. 今度あなたに言うのは最後だ。
(Kondo anata ni iu no wa saigoda.)
Tôi nói với anh lần này là lần cuối đấy.

11. 自分がやったことを見てみろ。
(Jibun ga yatta koto o mite miro.)
Hãy nhìn những gì anh làm đi.

12. あなたを許せない。
(Anata o yurusenai.)
Tôi không thể tha thứ cho anh.

13. うるさくするな。
(Urusaku suru na.)
Đừng làm ồn nữa.

14. それは私のせいじゃない。
(Sore wa watashi no sei janai.)
Đây không phải là lỗi của tôi.

15.あなたはウソばっかりだ。
(Anata wa uso bakkarida.)
Anh chỉ toàn nói dối thôi.

16. そんな目つきで私を見ないで。
(Son’na-me-tsuki de watashi o minaide.)
Đừng nhìn tôi kiểu đó.

17. 何か言ったか。
(Nani ka itta ka.)
Anh nói cái gì vậy?

18. あなたのせいです。
(Anata no seidesu.)
Lỗi tại anh đấy.

19. 言い訳をしないでください。
(Iiwake o shinaide kudasai.)
Đừng tự bào chữa nữa.

20. そうしない方が良かったんじゃない。
(Sō shinai hō ga yokatta n janai.)
Lẽ ra anh không nên làm thế.

21. 自分のことに注意しろ。
(Jibun no koto ni chūi shiro.)
Hãy lo chuyện của anh đi.

22. あなたが嫌いだ。
(Anata ga kiraida.)
Tôi căm ghét anh.

23. あなたは行き過ぎだよ。
(Anata wa ikisugida yo.)
Anh đã đi quá xa rồi đấy.

24. 何をやっているかわかるか。
(Nani o yatte iru ka wakaru ka.)
Anh có biết anh đang làm gì không?

25. 私に何もできない。
(Watashi ni nanimodekinai.)
Tôi không thể làm gì cả.

Những mẫu câu la mắng bằng tiếng Nhật trên đây rất thú vị đúng không? Luôn đồng hành cùng chúng tôi để cập nhật nhiều hơn nữa các bài học chất lượng nhé!

Nguồn: http://hoctiengnhatban.org/
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
Khi học tiếng Nhật một thời gian một số bạn sẽ tự hỏi không biết la mắng trong tiếng Nhật như thế nào nhỉ? Và bạn tò mò, rất muốn biết?
Chúng tôi xin chia sẻ với các bạn mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật nhưng không nhằm mục đích bạn khuyến khích bạn thể hiện chỉ là để nhận biết có người nào là mắng mình và cũng là để học tiếng Nhật thêm vui.
cafdd7e3137e043e35aec690af1ab0df.jpg

La Mắng Tiếng Nhật 叱(しか)る
1. もういいよ。
(Mō ī yo.)
Đủ rồi đấy.

2. 立ち去れ。
(Tachisare.)
Biến đi.
3. 行け。
(Ike.)
Cút đi!

4. バカ。
(Baka.)
Đồ ngu.

5. 黙れ。
(Damare.)
Câm đi.

6. そういうふうに言うな。
(Sō iu fū ni iu na.)
Đừng nói kiểu đó với tôi.

7.どうしてそんなことが言えるのだろう。
(Dōshite son’na koto ga ieru nodarou.)
Tại sao anh có thể nói những lời như vậy?

8. 私が見えないところで行け。
(Watashi ga mienai tokoro de ike.)
Hãy đi cho khuất mắt tôi.

9. もうあなたに我慢できない。
(Mō anata ni gamandekinai.)
Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.

10. 今度あなたに言うのは最後だ。
(Kondo anata ni iu no wa saigoda.)
Tôi nói với anh lần này là lần cuối đấy.

11. 自分がやったことを見てみろ。
(Jibun ga yatta koto o mite miro.)
Hãy nhìn những gì anh làm đi.

12. あなたを許せない。
(Anata o yurusenai.)
Tôi không thể tha thứ cho anh.

13. うるさくするな。
(Urusaku suru na.)
Đừng làm ồn nữa.

14. それは私のせいじゃない。
(Sore wa watashi no sei janai.)
Đây không phải là lỗi của tôi.

15.あなたはウソばっかりだ。
(Anata wa uso bakkarida.)
Anh chỉ toàn nói dối thôi.

16. そんな目つきで私を見ないで。
(Son’na-me-tsuki de watashi o minaide.)
Đừng nhìn tôi kiểu đó.

17. 何か言ったか。
(Nani ka itta ka.)
Anh nói cái gì vậy?

18. あなたのせいです。
(Anata no seidesu.)
Lỗi tại anh đấy.

19. 言い訳をしないでください。
(Iiwake o shinaide kudasai.)
Đừng tự bào chữa nữa.

20. そうしない方が良かったんじゃない。
(Sō shinai hō ga yokatta n janai.)
Lẽ ra anh không nên làm thế.

21. 自分のことに注意しろ。
(Jibun no koto ni chūi shiro.)
Hãy lo chuyện của anh đi.

22. あなたが嫌いだ。
(Anata ga kiraida.)
Tôi căm ghét anh.

23. あなたは行き過ぎだよ。
(Anata wa ikisugida yo.)
Anh đã đi quá xa rồi đấy.

24. 何をやっているかわかるか。
(Nani o yatte iru ka wakaru ka.)
Anh có biết anh đang làm gì không?

25. 私に何もできない。
(Watashi ni nanimodekinai.)
Tôi không thể làm gì cả.

Những mẫu câu la mắng bằng tiếng Nhật trên đây rất thú vị đúng không? Luôn đồng hành cùng chúng tôi để cập nhật nhiều hơn nữa các bài học chất lượng nhé!

Nguồn: http://hoctiengnhatban.org/
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

Phân biệt cách sử dụng của「~ために」VS「~ように」và những ví dụ dễ nhớ

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 5566 lượt xem • 2017-12-01 08:47 • 来自相关话题

Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)




 * Điểm khác nhau giữa {~ tame ni } và {~you ni}

「~ために」Diễn tả Ý CHÍ, mục đích.
Cấu trúc:「XためにY」Chủ ngữ của X & Y phải là một.

Ví dụ:
(1) 留学するために、お金をためています。
Ryuugaku suru tameni, okane wo tameteimasu.
Tôi tích cóp tiền để đi du học. (Thể hiện ý chí)

(2) 妻を喜ばせるために指輪を買いました。
Tsuma wo yorokobaseru tameni, yubiwa wo kaimashita.
Tôi mua chiếc nhẫn để làm vui lòng bà xã.

(3) 家を買うために貯金しています。
Ie wo kau tameni chokin shiteimasu.
Tôi để dành tiền để mua nhà.

** Trong khi đó, 「~ように」 thường đi cùng động từ diễn tả KHẢ NĂNG (できる, 話せる (hanaseru), 乗れる (noreru)・・・) và ĐỘNG TỪ VÔ THỨC (聞こえる (kikoeru), 見える (mieru), 分かる (wakaru)・・・). Chủ thể của X & Y có thể là một hoặc cũng có thể khác nhau.

Ví dụ:

(1) 子どもが留学できるように、お金をためています。
Kodomo ga ryugaku dekiru youni, okane tameteimasu.
Tôi để dành tiền để con tôi có thể đi du học. (Diễn tả khả năng + Chủ ngữ khác nhau)

(2) 後ろの人にもよくこ聞こえるように、大きな声で話します。
Ushiro no hito ni mo yoku kikoeru youni, ookina koe de hanashimasu.
Tôi nói to để ngay cả những người ngồi phía sau cũng có thể nghe rõ.

(3) 日本語の文法が分かるように先生は絵を使って説明してくれました。
Nihongo no bunpou ga wakaru you ni senei wa e wo tsukate setsumei shite kuremashita.
Giáo viên đã sử dụng tranh giải thích để chúng tôi có thể hiểu được ngữ pháp tiếng Nhật.

*** Ngoài ra, 「~ために」có thể đi với danh từ, còn「~ように」thì không.

Ví dụ:

(1) 彼女のために、一生懸命働きます。
Kanojo no tameni, isshoukenmei hatarakimasu.
Tôi làm việc hết mình vì cô ấy.

Nhưng nếu dùng 「~ように」thì mang nghĩa khác.

(2) 彼女のように、一生懸命働きます。
Kanojo no youni , isshoukenmei hatarakimasu.
Tôi làm việc hết mình GIỐNG NHƯ cô ấy.

*** Đối với thể phủ định thường ít sử dụng 「~ないために」, hầu hết sẽ sử dụng「~ないように」. Trong một số câu sẽ có sắc thái ý nghĩa hơi khác nhau.

Ví dụ:

(1) 遅れないようにいつも早めに家を出ることにしています。
Okurenai you ni itsumo hayame ni ie wo deru koto ni shiteimasu.
(2)遅れないために、いつも早めに家を出ることにしています。
Okurenai tame ni itsumo hayame ni ie wo deru koto ni shiteimasu.
Tôi luôn ra khỏi nhà sớm để không bị trễ (giờ làm/giờ học…)

Khi so sánh hai cấu trúc trên, ta thấy「~ないように」trong câu (1) thể hiện sắc thái ý nghĩa tiêu cực, ngăn ngừa hoặc kìm nén, bị động. Trong khi đó「ないために」trong câu (2) mang sắc thái tích cực, có sự chủ động, hướng về phía trước.
Nguồn: St
 
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30
  Xem thêm
Các bạn có thể tìm việc làm thêm và việc làm chính thức tại: http://8n8n.vn/  (100% MIỄN PHÍ GIỚI THIỆU)
f9014a4ef7172cf885018c70f0195b12.png

 * Điểm khác nhau giữa {~ tame ni } và {~you ni}

「~ために」Diễn tả Ý CHÍ, mục đích.
Cấu trúc:「XためにY」Chủ ngữ của X & Y phải là một.

Ví dụ:
(1) 留学するために、お金をためています。
Ryuugaku suru tameni, okane wo tameteimasu.
Tôi tích cóp tiền để đi du học. (Thể hiện ý chí)

(2) 妻を喜ばせるために指輪を買いました。
Tsuma wo yorokobaseru tameni, yubiwa wo kaimashita.
Tôi mua chiếc nhẫn để làm vui lòng bà xã.

(3) 家を買うために貯金しています。
Ie wo kau tameni chokin shiteimasu.
Tôi để dành tiền để mua nhà.

** Trong khi đó, 「~ように」 thường đi cùng động từ diễn tả KHẢ NĂNG (できる, 話せる (hanaseru), 乗れる (noreru)・・・) và ĐỘNG TỪ VÔ THỨC (聞こえる (kikoeru), 見える (mieru), 分かる (wakaru)・・・). Chủ thể của X & Y có thể là một hoặc cũng có thể khác nhau.

Ví dụ:

(1) 子どもが留学できるように、お金をためています。
Kodomo ga ryugaku dekiru youni, okane tameteimasu.
Tôi để dành tiền để con tôi có thể đi du học. (Diễn tả khả năng + Chủ ngữ khác nhau)

(2) 後ろの人にもよくこ聞こえるように、大きな声で話します。
Ushiro no hito ni mo yoku kikoeru youni, ookina koe de hanashimasu.
Tôi nói to để ngay cả những người ngồi phía sau cũng có thể nghe rõ.

(3) 日本語の文法が分かるように先生は絵を使って説明してくれました。
Nihongo no bunpou ga wakaru you ni senei wa e wo tsukate setsumei shite kuremashita.
Giáo viên đã sử dụng tranh giải thích để chúng tôi có thể hiểu được ngữ pháp tiếng Nhật.

*** Ngoài ra, 「~ために」có thể đi với danh từ, còn「~ように」thì không.

Ví dụ:

(1) 彼女のために、一生懸命働きます。
Kanojo no tameni, isshoukenmei hatarakimasu.
Tôi làm việc hết mình vì cô ấy.

Nhưng nếu dùng 「~ように」thì mang nghĩa khác.

(2) 彼女のように、一生懸命働きます。
Kanojo no youni , isshoukenmei hatarakimasu.
Tôi làm việc hết mình GIỐNG NHƯ cô ấy.

*** Đối với thể phủ định thường ít sử dụng 「~ないために」, hầu hết sẽ sử dụng「~ないように」. Trong một số câu sẽ có sắc thái ý nghĩa hơi khác nhau.

Ví dụ:

(1) 遅れないようにいつも早めに家を出ることにしています。
Okurenai you ni itsumo hayame ni ie wo deru koto ni shiteimasu.
(2)遅れないために、いつも早めに家を出ることにしています。
Okurenai tame ni itsumo hayame ni ie wo deru koto ni shiteimasu.
Tôi luôn ra khỏi nhà sớm để không bị trễ (giờ làm/giờ học…)

Khi so sánh hai cấu trúc trên, ta thấy「~ないように」trong câu (1) thể hiện sắc thái ý nghĩa tiêu cực, ngăn ngừa hoặc kìm nén, bị động. Trong khi đó「ないために」trong câu (2) mang sắc thái tích cực, có sự chủ động, hướng về phía trước.
Nguồn: St
 
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

 

1001 Từ đơn tiếng Nhật KHÔNG THỂ KHÔNG BIẾT (P1)

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 2181 lượt xem • 2017-11-30 08:40 • 来自相关话题

 
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
23561611_1042623022547079_1370490131552822321_n.png


23755065_1042623579213690_1339133540897043770_n.png


23754840_1042623475880367_7126755709673771545_n.png


23659356_1042623099213738_1857981148721604691_n.png


23658845_1042623049213743_3647219006907841835_n.png


23658793_1042623542547027_9151119061096515732_n.png


23658793_1042623065880408_5532936067424813686_n.png


23658604_1042623375880377_6606546927923151642_n.png


23658390_1042623452547036_1351661318736093153_n.png


23622536_1042623355880379_1051493048085740195_n.png


23622511_1042623492547032_1252385599621899834_n.png


23622238_1042623029213745_4500619128112249333_n.png


23622084_1042623102547071_1748105476757388711_n.png


23622083_1042623162547065_71585570284530671_n.png


23622041_1042623135880401_3532830924529803142_n.png


23622017_1042623552547026_5763235346930704206_n.png


23622011_1042623412547040_9160932325842289684_n.png

 
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

TỔNG HỢP 65 TỪ TƯỢNG THANH HAY DÙNG TRONG TIẾNG NHẬT

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 418 lượt xem • 2017-11-29 09:25 • 来自相关话题

1. ざあざあ: (mưa) ào ào, rào rào
2. ぱらぱら: (mưa) rải rác, lác đác
3. わいわい: ồn áo, náo động, sôi nổi
4. にこにこ: mỉm cười
5. にっこり: cười toe toét
6. じっと: (nhìn) chăm chú, (trạng thái) im lặng, im phăng phắc
7. じろじろ: nhìn chăm chăm
8. ぶつぶつ: lau bàu, lẩm bẩm
9. ひそひそ: khe khẽ, thì thầm, rón rén
10. ぺらぺら: (nói) lưu loát, trôi chảy
11. ぺこぺこ: đói meo mốc, đói quặn bụng
12. ごくごく: (uống) ừng ực
13. はっきり: rõ ràng, rành rọt
14. すっかり: hoàn toàn, hết cả
15. しっかり: chắc chắn, ổn định
16. きちんと: chỉnh chu, cẩn thận
17. ちゃんと: cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh
18. うっかり: lơ đễnh, đãng trí
19. ますます: càng ngày càng
20. だんだん: dần dần
21. どんどん: dồn dập, đều đặn
22. 生き生きする: sống động
23. わくわくする: hồi hộp
24. いらいらする: (tâm trạng lo lắng) nóng ruột
25. むっとする: nổi giận bừng bừng, nhảy dựng lên
26. うんざりする: chán ngắt, ngán ngẩm, chán ngấy
27. むかむかする: nôn nao, buồn nôn
28. どきどきする: (tim đập) thình thịch
29. ほっきりする: nhẹ cả người ( tâm trạng hết căng thẳng)
30. すっきりする: khoan khoái, dễ chịu, sảng khoái
31. のんびりする: thong thả, thong dong
32. ぴかぴかする: (ánh sáng) lấp lánh, bóng loáng, sáng choang
33. ごちゃごちゃする: lộn xộn, bừa bộn
34. ぼろぼろ: rách te tua, nát tươm
35. ぴったり: vừa vặn, vừa khít
36. びしょびしょ: ướt sũng nước
37. たっぷり: đầy tràn, đầy ăm ắp
38. そっと: len lén, lén lút, vụng trộm
39. さっさと: nhanh nhanh chóng chóng, khẩn trương
40. ざっと: qua loa, đại khái, ước chừng, (đọc lướt)
41. じっくり: (kiểm tra, suy nghĩ...) kỹ lưỡng, kỹ càng
42. ぐっすり: ngủ say, ngủ ngon giấc
43. ぎりぎり: sát nút, sát giờ, hết mức có thể
44. そっくり: giống như đúc
45. どっと: bất thình lình, bất chợt
46. すっと: nhanh như chớp, vụt qua
47. ぎっしり: chật ních, đầy ắp
48. きっかり: chính xác, hoàn hảo
49. げっそり: (gầy) héo hon, sút cân, ngã lòng
50.くっきり: rõ ràng, minh bạch, trong sạch
51. めっきり: một cách rõ nét, trông thấy rõ
52. いちいち: từng li từng tí, mọi thứ
53. しみじみ: thực lòng, hoàn toàn, vô cùng, sâu xa
54. てっきり: chắc chắn, nhất định
55. つくづく: sâu sắc, tỉ mỉ
56. かたかた: đây đó, khắp nơi
57. こうこうと: rực rỡ, sáng ngời
58. くれぐれも: rất mong, kính mong (dùng trong câu nhờ vả)
59.きっぱり: thẳng thừng, rứt khoát
60. ばったり: bất ngờ, đột ngột
61. はきはき: minh bạch, rõ ràng
62. こっそり: lặng lẽ, rón rén
63. そろそろ: sắp sửa, chuẩn bị
64. ぐっすり: ngủ ngon
65. しばしば: thường xuyên, không ngừng
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
vncp.jpg

maxresdefault.jpg
1. ざあざあ: (mưa) ào ào, rào rào
2. ぱらぱら: (mưa) rải rác, lác đác
3. わいわい: ồn áo, náo động, sôi nổi
4. にこにこ: mỉm cười
5. にっこり: cười toe toét
6. じっと: (nhìn) chăm chú, (trạng thái) im lặng, im phăng phắc
7. じろじろ: nhìn chăm chăm
8. ぶつぶつ: lau bàu, lẩm bẩm
9. ひそひそ: khe khẽ, thì thầm, rón rén
10. ぺらぺら: (nói) lưu loát, trôi chảy
11. ぺこぺこ: đói meo mốc, đói quặn bụng
12. ごくごく: (uống) ừng ực
13. はっきり: rõ ràng, rành rọt
14. すっかり: hoàn toàn, hết cả
15. しっかり: chắc chắn, ổn định
16. きちんと: chỉnh chu, cẩn thận
17. ちゃんと: cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh
18. うっかり: lơ đễnh, đãng trí
19. ますます: càng ngày càng
20. だんだん: dần dần
21. どんどん: dồn dập, đều đặn
22. 生き生きする: sống động
23. わくわくする: hồi hộp
24. いらいらする: (tâm trạng lo lắng) nóng ruột
25. むっとする: nổi giận bừng bừng, nhảy dựng lên
26. うんざりする: chán ngắt, ngán ngẩm, chán ngấy
27. むかむかする: nôn nao, buồn nôn
28. どきどきする: (tim đập) thình thịch
29. ほっきりする: nhẹ cả người ( tâm trạng hết căng thẳng)
30. すっきりする: khoan khoái, dễ chịu, sảng khoái
31. のんびりする: thong thả, thong dong
32. ぴかぴかする: (ánh sáng) lấp lánh, bóng loáng, sáng choang
33. ごちゃごちゃする: lộn xộn, bừa bộn
34. ぼろぼろ: rách te tua, nát tươm
35. ぴったり: vừa vặn, vừa khít
36. びしょびしょ: ướt sũng nước
37. たっぷり: đầy tràn, đầy ăm ắp
38. そっと: len lén, lén lút, vụng trộm
39. さっさと: nhanh nhanh chóng chóng, khẩn trương
40. ざっと: qua loa, đại khái, ước chừng, (đọc lướt)
41. じっくり: (kiểm tra, suy nghĩ...) kỹ lưỡng, kỹ càng
42. ぐっすり: ngủ say, ngủ ngon giấc
43. ぎりぎり: sát nút, sát giờ, hết mức có thể
44. そっくり: giống như đúc
45. どっと: bất thình lình, bất chợt
46. すっと: nhanh như chớp, vụt qua
47. ぎっしり: chật ních, đầy ắp
48. きっかり: chính xác, hoàn hảo
49. げっそり: (gầy) héo hon, sút cân, ngã lòng
50.くっきり: rõ ràng, minh bạch, trong sạch
51. めっきり: một cách rõ nét, trông thấy rõ
52. いちいち: từng li từng tí, mọi thứ
53. しみじみ: thực lòng, hoàn toàn, vô cùng, sâu xa
54. てっきり: chắc chắn, nhất định
55. つくづく: sâu sắc, tỉ mỉ
56. かたかた: đây đó, khắp nơi
57. こうこうと: rực rỡ, sáng ngời
58. くれぐれも: rất mong, kính mong (dùng trong câu nhờ vả)
59.きっぱり: thẳng thừng, rứt khoát
60. ばったり: bất ngờ, đột ngột
61. はきはき: minh bạch, rõ ràng
62. こっそり: lặng lẽ, rón rén
63. そろそろ: sắp sửa, chuẩn bị
64. ぐっすり: ngủ ngon
65. しばしば: thường xuyên, không ngừng
【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30

Cách ghi nhớ chữ Hán dễ và nhanh nhất

ThienHai Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 320 lượt xem • 2017-11-21 08:50 • 来自相关话题

【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30 Xem thêm
vncp.jpg


23772254_884113235074300_1181820288_n.jpg


23781956_884113495074274_395297495_n.jpg


23804365_884113555074268_97897787_n.jpg


23804596_884113351740955_550653011_n.jpg


【Góc việc làm miễn phí 】
Việc không yêu cầu tiếng: http://8n8n.vn/explore/category-32
Việc Shyu: http://8n8n.vn/explore/category-33
Việc tại Tokyo: http://8n8n.vn/explore/category-22
Việc tại Saitama: http://8n8n.vn/explore/category-23
Việc tại Kanagawa: http://8n8n.vn/explore/category-25
Việc tại Nagoya: http://8n8n.vn/explore/category-34
Việc tại Fukuoka: http://8n8n.vn/explore/category-35
Việc tại Chiba: http://8n8n.vn/explore/category-24
Việc tại Osaka: http://8n8n.vn/explore/category-26
Việc tại Sendai: http://8n8n.vn/explore/category-36
Việc làm Kyoto: http://8n8n.vn/explore/category-28
Việc tại Kobe: http://8n8n.vn/explore/category-27
Việc làm khác: http://8n8n.vn/explore/category-30